| xử án | đt. Xử theo thủ-tục luật-pháp: Xử án Quách-Hoè. |
| xử án | đgt. Toà án xét xử và dịnh án một vụ án: xử án công khai trước đông đảo quần chúng. |
| xử án | đgt Nói toà án xét một việc để định án: Toà đã xử án tên gián điệp. |
| xử án | .- Nói toà án xét một việc để định án. |
Lời bình : Than ôi , làm thiện là ở người , giáng phúc cho người thiện là ở trời , sự cảm ứng ở giữa khoảng trời và người , thật là sâu mờ vậy thay ! Đức công là một viên quan xử án , chỉ vì hay xét được nỗi oan uổng cho người , mà sự dương báo của trời , đã bảo rõ cho ở trong cơn mê mệt. |
| Phương chi xem thấy yêu nữ mê người sẽ biết răn sợ trước sắc đẹp , xem thấy linh từ xử án , sẽ biết kính tránh trước thần thiêng. |
| Đến đây phép xử án được bằng thẳng rõ ràng , cho nên mới đổi niên hiệu là Minh Đạo và đúc tiền Minh Đạo. |
Tháng 6 nhuận , xuống chiếu cho các ty xử án , kẻ nào tranh bậy không hợp điều luật pháp chế thì xử 60 trượng. |
Duyệt binh. xử án |
| Phải suy xét cả tình và lý , tình lý không xung đột thì mới là giỏi xử án. |
* Từ tham khảo:
- xử đoán
- xử giảo
- xử hoà
- xử lí
- xử lí từ xa
- xử lí văn bản