| xụ | dt. Ghè, chình thấp-thấp: Cái xụ. |
| xụ | bt. Xệ xuống, rũ xuống, đánh sầm. |
| xụ | tt. 1. Rũ xuống: Những tàu lá xụ xuống. 2. (Mặt) xị xuống, trông buồn bã: Mặt xụ buồn bã. |
| xụ | đgt Nói mặt xị xuống: Ai làm gì nó mà mặt nó cứ xụ ra như thế. |
| xụ | đt. Rũ xuống: Xụ cánh. || Xụ lông. Ngb. Buồn: Mặt xụ xuống. |
| xụ | .- t. Nói mặt xị xuống: Xụ mặt. |
| xụ | Thứ ghế thâm-thấp. |
| xụ | 1. Rũ xuống: Xụ cánh. Xụ lông. 2. Trỏ bộ buồn xị ra: Buồn xụ mặt. |
| Sau lấy một người vợ tây giàu xụ. |
Hai người đàn bà trong xe bước xuống , để lại trên đệm xe một gói đồ to xụ. |
| Lát sau miệng hang dùn đầy rơm , bộn bề , xù xụ. |
| Quả nhiên mới cất miệng hỏi , nó đã mắng sấm xơi sới , rồi lại dọa rằng : Ba đồng cầm đất cầm nhà , lãi mười hai phân , đến tháng sáu này thì vừa hết hạn , tính thành ra năm đồng một hào sáu xụ. |
| Ngắn gọn thôi , mình yêu nụ cười đó đấy... Cà Chua mà xxụmặt xuống thì cũng mệt lo lắm , năn nỉ xỉu luôn". |
* Từ tham khảo:
- xua
- xua đuổi
- xua gà cho vợ
- xua như xua ruồi
- xua như xua tà
- xuân