Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
xợt
trt. Trờ tới, xớt qua mau chóng
: Chạy xợt vào nhà; đi lợt-xợt; xờn-xợt tới.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
xợt
trt. Mau, trong khoảng khắc:
Chạy xợt vào nhà rồi ra ngay.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
kí quỹ
-
kí sinh
-
kí sinh trùng
-
kí sự
-
kí táng
-
kí tắt
* Tham khảo ngữ cảnh
Cứ lội qua , cạn
xợt
thôi !
Thím Ba ú nói với bốn người lính :
Thôi bây giờ mấy cậu đi nghe.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
xợt
* Từ tham khảo:
- kí quỹ
- kí sinh
- kí sinh trùng
- kí sự
- kí táng
- kí tắt