| bên đây | trgt ở phía này: Bên đây và bên tê, rừng chiều vẫn liền liền một vệt dài vô tận (NgTuân). |
bên đây sông bắc cầu mười tấm ván Bên kia sông lập cái quán mười hai từng Bán buôn nuôi mẹ cầm chừng Sang chiều đăm đắm trông chừng đợi anh. |
bên đây sông , em bắc cái cầu năm mười tấm ván Bên kia sông , em lập cái quán năm bảy từng thương Cái quán năm bảy từng thương Là để người thương em đi buôn bán Cái cầu năm mười tấm ván Là để người thương em đi Trách anh sao bạc nghĩa vô nghì Bây giờ có đôi bạn không tiếng gì với em. |
BK bên đây sông , em bắc cái cầu năm mười tấm ván Bên kia sông , em cất cái quán năm bảy từng thương Cái quán năm bảy từng thương Là để người thương em đi buôn bán Cái cầu năm mười tấm ván Là để người thương em đi Trách anh sao bạc nghĩa vô nghì Bây giờ có đôi bạn không tiếng gì với em. |
BK bên đây sông có trồng bụi sả Bên kia sông , ông xã trồng một bụi tre Trách ai làm bụi tre nó ngả , bụi sả nó sầu Phải cho ngoài biển có cầu Để anh ra đó , giải đoạn sầu cho em. |
Cha rủ tôi đi cùng : Cha sang xứ làng bên đây , con có đi với cha không? Lâu lắm tôi chẳng được đi chơi ở đâu cả nên tôi thích lắm. |
Cha rủ tôi đi cùng : Cha sang xứ làng bên đây , con có đi với cha không? Lâu lắm tôi chẳng được đi chơi ở đâu cả nên tôi thích lắm. |
* Từ tham khảo:
- biểu chứng
- biểu diễn
- biểu diễn hình trong không gian
- biểu dương
- biểu đạt
- biểu đồ