Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
xốn mắt
trt. Cộm và rát trong tròng mắt
: Xốn mắt như phải bụi; khói làm xốn mắt.
// Nh. Gai mắt
: Thấy xốn mắt, chịu không được.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
xốn mắt
tt. 1. Gai mắt, nhìn thấy khó chịu: nhìn mặt nó thấy xốn mắt lắm . 2. Chói mắt, loá mắt: màu mè nhìn xốn mắt.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
xốn xang
-
xốn xáol
-
xốn xáo
-
xộn
-
xộn
-
xộn
* Tham khảo ngữ cảnh
Khóc đâu mà khóc con , gió lùa bụi bay ,
xốn mắt
, không dưng nó chảy vậy hà.
Tấm lưng dong dỏng rướn lên , đoạn thắt ngang giữa thân mình nó co lại , nhỏ nhắn đến
xốn mắt
.
Bệnh nhân thường có cảm giác cộm , x
xốn mắt
như có cát hay dị vật rơi vào.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
xốn mắt
* Từ tham khảo:
- xốn xang
- xốn xáol
- xốn xáo
- xộn
- xộn
- xộn