| xốn | trt. Xót, thốn, đau cộm bên trong: Nghe xốn ở mắt; xốn gót chân như xốc phải gai. |
| xốn | tt. 1. Xót, ran rát, hơi buốt: xốn mắt. 2. Xót, cồn ruột: đói bụng ăn quả khế xốn ruột. 3. Xốn xang, bồn chồn: xốn trong lòng. |
| xốn | đt. Nhức buốt khó chịu: Xốn mắt. |
| xốn | Nhức buốt như bị cái gì châm vào: Xốn con mắt khó chịu. |
| Đó là điều làm cho tôi xốn xang , bứt rứt không chịu nổi. |
| Mình yêu cái chuyển tiếp giữa hai mùa này , xốn xang trong lòng nhiều kỷ niệm. |
| Mình yêu cái chuyển tiếp giữa hai mùa này , xốn xang trong lòng nhiều kỷ niệm. |
| Đứng trước nỗi buồn của một người con gái , tôi luôn luôn xốn xang và cảm thấy mình có lỗi trong chuyện đó , mặc dù nhiều khi nguyên do của nỗi buồn chẳng dính dáng gì đến tôi. |
Ánh mắt buồn bã của nó khiến tôi xốn xang khôn tả. |
| Tự dưng tôi xốn xang quá thể. |
* Từ tham khảo:
- xốn xác
- xốn xang
- xốn xáol
- xốn xáo
- xộn
- xộn