| xôn | trt. Tiếng động. |
| xôn | dt. Cuộc bán hạ giá: Bán xôn, đồ xôn, mua xôn. |
| xôn | Nh. Xôn2. |
| Trong lòng lúc đó nàng cũng thấy xxônxao , rạo rực , nàng cũng nghĩ ngợi , ước mong vẩn vơ , nhưng chỉ trong chốc lát , rồi vì bận công việc hàng ngày lòng nàng lại trở nên bình tĩnh như không có gì. |
| Tiếng nói ồn ào , xôn xao. |
| Văn đi đâu cũng nghe bàn tán xôn xao về những bài viết của Minh , bạn chàng. |
Ai nấy xôn xao chạy lại gần : Em đã tỉnh ! Chị đã tỉnh ! Chị Hồng ơi ! Bà phán yên lặng đứng sững. |
| Những ý nghĩ ngờ vực đó xôn xao trong óc chàng. |
| Nhưng chỉ bọn học trò chúng tôi là xôn xao nhất. |
* Từ tham khảo:
- xôn xao
- xôn xao anh yến
- xôn xao ti trúc
- xôn xổn
- xồn xào
- xồn xồn