| xổm | đt. Nhỏm, nhóng đít lên: Xổm dậy; bò xổm, ngồi xổm. |
| xổm | đt. Xốc lên lựa: Xổm lên giập cả. // (R) Quơ lấy, vơ lấy: Xổm lấy cái to. |
| xổm | đgt. Nhổm lên, nhấc lên: xổm dậy o xổm đít khỏi ghế. |
| xổm | đgt. 1. Cuỗm, xoáy, lấy cắp: bị xổm mất cái đồng hồ. 2. Lấy, nhặt luôn: xổm cái bự nhất. |
| xổm | trt. Nói cách ngồi, đít không dính đất. || Ngồi xổm. |
| xổm | Nói bộ ngồi gấp hai chân mà đít không đến đất: Ngồi xổm. |
| xổm | Quơ lấy, vơ lấy: Xổm lấy cái rác to. |
Còn Trác cứ đội chiếc nón trên đầu để che mặt , ngồi xxổmở đầu hè , dựa vào một xó tường. |
Trác ngồi xxổm, dựa mình vào chiếc sập gụ , tay trái đặt trên mặt sập , tay phải cầm chiếc giẻ lau. |
Khi tôi cầm lọ muối lên thì thấy chú đã ngồi xổm xuống cạnh bếp , tay mở nắp vung trên nồi ra. |
| Phía sau em , người lớn ngồi xổm bốc cơm ăn ngon lành. |
| Một dãy đàn ông ngồi xổm bên đường hồn nhiên làm vệ sinh buổi sáng. |
Chúng tôi tìm mua được thandai từ một sadhu đang ngồi xổm bên bờ sông. |
* Từ tham khảo:
- xôn
- xôn xang
- xôn xao
- xôn xao anh yến
- xôn xao ti trúc
- xôn xổn