| xói mòn | đgt. (Hiện tượng) làm huỷ hoại lởp đất đá trên bề mặt, do tác dụng của dòng nước chảy hoặc sức gió: trồng cây để chống xói mòn đồi rừng. |
| xói mòn | đgt Làm mất dần cái đẹp, cái hay: Sự xâm lược văn hoá ấy làm xói mòn dần bản sắc văn hoá của ta (Huy Cận). |
| Nước đọng trong đấy từ ngàn năm trước dần dần bốc hơi đi để lại những vết xói mòn hằn sâu vào trong đá , tạo thành những hình khối và tông màu kỳ dị như bề mặt sao Hỏa vậy. |
Cây chống xói mòn , cho trái , cho hoa , cho không khí trong lành và đến tuổi thì cho gỗ. |
| Đồng thời , nâng cao vị thuế của cơ quan Thuế Việt Nam trên trường quốc tế với việc trở thành thành viên thứ 100 của Diễn đàn hợp tác thực hiện chương trình hành động về chống xxói mòncơ sở thuế và chuyển dịch lợi nhuận. |
| Mà san hô đã chết tức là sẽ có hiện tượng bị sụt , xxói mòn. |
| Những vụ việc gây hậu quả nghiêm trọng , ảnh hưởng đến lợi ích của đất nước làm xxói mònlòng tin của nhân dân thì cần phải xử lý thích đáng. |
| Đạo diễn Nhâm Minh Hiền chia sẻ : Nội dung bộ phim xoay quanh vấn nạn khai thác cát lậu ở những vùng ven sông gây ra cảnh xxói mònlòng sông , sụp lở ven sông và hậu quả nghiêm trọng là nhà cửa , vườn tược ven sông trong một đêm đã biến mất dưới lòng sông sâu một vấn nạn nghiêm trọng mà báo đài đều đã đưa tin cũng như các cơ quan chức năng đều vào cuộc. |
* Từ tham khảo:
- xom
- xom xom
- xom xom
- xòm xọp
- xóm
- xóm giềng