| xoay tiền | đt. Chạy tiền, vay mượn hoặc cầm thế đồ-đạc cho có tiền. |
Giữa lúc Mai luống cuống lo sợ về bệnh trạng của Huy , về cách xoay tiền thuốc thang thì ông lão Hạnh tới Hà Nội. |
| Thằng con ấy , một đứa vô lại muốn xoay tiền bố , đã đến nói với nhà báo để cho một tờ báo nọ cứ gào choáng mãi lên , kêu đòi thần công lý của quan sở tại , là tôi... Cho nên bây giờ , sau khi bị cụ lớn khiển trách thế này , thì tôi lấy làm xấu hổ cho cái thần công lý của tôi lắm. |
| Đa số những người chấp nhận rút tiền từ thẻ tín dụng thường không biết xxoay tiềnmặt bằng cách nào. |
| Nhiều lần nghĩ quẩn , giờ nhỡ đâu hai con hay bố mẹ mình có đau ốm , bệnh tật thì không biết phải xxoay tiềnđâu để chữa trị. |
| Ngoài ra , có những ông chồng còn căn ke tiền bạc để cho người vợ nhiều khi quay cuồng , cả lúc lên giường vẫn lo xxoay tiềnđóng học cho con ngày mai ra sao. |
| Ông bà anh em vẫn còn , nhưng không năm nào xxoay tiềnđủ để mua vé xe đò cho 6 con người về Cà Mau. |
* Từ tham khảo:
- bối ung
- bội
- bội
- bội
- bội
- bội bạc