| xơ rơ | tt. Còi-cọc, trơ-trụi, hết lá: Cây-cối xơ-rơ. |
| xơ rơ | tt. Xơ xác, trơ trụi: Sau trận bão cây cối xơ rơ. |
| xơ rơ | tt Trơ trụi: Cây cối xơ rơ. |
| xơ rơ | tt. Trơ trụi, tan-tác: Nhà cửa xơ-rơ. |
| xơ rơ | .- Trơ trụi: Cây cối xơ rơ. |
| xơ rơ | Trơ-trụi, tan-tác: Cây cối xơ-rơ. |
Bão bùng cành ngọn xơ rơ Chim không nơi đỗ dật dờ phương nao ? BK Bão bùng cành ngọn xơ rơ Chim không nơi đậu dật dờ khá thương Bão bùng cau chuối đổ nghiêng Anh xa em thuở tháng giêng tới chừ. |
Bão rồi ngành ngọn xơ rơ Nhưng đây chưa có bão , đó lại ngờ gió lay. |
| Rồi ông lần ra tới đầu bến , đứng dưới hàng nấm già ngày xưa ông trồng để giữ đất cho khỏi lở , để mặc cho mấy cái hoa nắng vàng xơ rơ đậu xuống cái đầu húi cua , bạc trắng của mình , ông già thao thiết nhìn ra sông. |
Rồi Nguyên chạy xe qua đầu hẻm , chạy dưới tán cây bàng cành cội xơ rơ. |
Khi ra về , nhìn bóng Giang xơ rơ đứng tiễn bên hàng me , ông Chín dặn lòng , thôi , sau nầy có nhớ thì lâu lắm mình mới ghé thăm. |
* Từ tham khảo:
- xơ-vít
- xơ-vơ
- xơ vơ
- xơ vơ xính vính
- xơ vơ xửng vửng
- xơ xác