| xơ múi | dt. Xơ mít và múi mít. // (B) Tương chao, lợi-lộc, cái mà người ta có thể kiếm-chác, chấm-mút được: Theo mệt mà không có xơ múi chi cả. |
| xơ múi | I. dt. Lợi lộc kiếm chác được: Có được xơ múi gì không? II. đgt. Kiếm chác lợi lộc gì: chắc chẳng xơ múi được gì . |
| xơ múi | dt Lợi lộc kiếm chác thêm: Hắn không tích cực vì biết chẳng được xơ múi gì. |
| xơ múi | .- Ăn thua, kiếm chác, dùng với ý phủ định (thtục): Có xơ múi gì đâu ! |
| xơ múi | Xơ và múi. Nghĩa bóng: Nói cái mà người ta có thể kiếm-chác chấm-mút được: Làm việc ấy chẳng được xơ múi gì. |
| Rút cuộc , Sinh lại đành phải xin hàng vậy , xin hàng như vậy có lợi vì giữ được thể diện với công chúng và mặt khác thì lại được chia giải thưởng , chớ giở mặt liều thì chẳng đươxơ múiúi gì. |
* Từ tham khảo:
- xơ-ranh
- xơ rơ
- xơ rơ xác rác
- xơ-vít
- xơ-vơ
- xơ vơ