| xớ | đt. C/g. Xới, chận bớt: Ăn xớ ăn bớt. |
| xớ | trt. C/g. Hớ, lỡ mà lầm-lạc: Nói xớ, xớ lời nói, xớ một chút mà hư việc. |
| xớ | Nh. Bớt xớ. |
| xớ | đt. Lấy bớt: Xới mất một món tiền. |
| xớ | Xem “bớt xớ”. |
| Diệu ngồi xớ rớ trên mép ghế , chờ tới lượt mình. |
| Lớ xớ , bà dùng roi để dậy. |
| Vậy mà xớ rớ thế nào , Hạ bị bọn chúng tóm được. |
| Sử dụng dòng tơ lụa cao cấp , những xxớvải mềm mịn , kết hợp với những họa tiết nổi bật , khăn choàng của Khasilk đã làm siêu lòng không chỉ những khách hàng Việt mà ngay cả với những du khách bên châu Âu và châu Mỹ cũng phải xiêu lòng. |
* Từ tham khảo:
- xớ rớ
- xớ rớ
- xớ xẩn
- xớ xếch
- xơi
- xơi