| xít | đt. C/g. Xịt hay Xuỵt, ra hiệu bằng hơi gió phát ra ở miệng: Xít chó cắn. |
| xít | tt. Túng-bấn (bẩn): Độ rày xít lắm. |
| xít | bt. Nh. Khít: Đan xít. |
| xít | bt. Xê khít lại (Nh. Xích): Đứng xít lại. // Nhún cho chao lên chao xuống: Đứng trên đu xít lên xít xuống. |
| xít | đgt. Xuýt, bịa thêm: có ít xít ra nhiều. |
| xít | đgt. Xích, xê dịch: xít vô cho sát tường. |
| xít | đgt. 1. Quăng vật nặng ra xa hoặc lên cao: xít bao xi măng rồi lên xe. 2. Đưa lên đưa lại từ thấp lên cao: xít võng. |
| xít | Xê đi. Cũng nghĩa như “xích”. |
| Nó tủm tỉm cười một mình thấy đàn kiến xúm xít bên cái mồi to tướng. |
Mấy người quan hầu có vẻ mừng lộ ra mặt , xúm xít quanh tôi hỏi dồn , tôi không biết trả lời ra sao , một lát mọi người đứng dãn ra. |
| Vì chàng vừa tưởng tới ông huyện Khiết và ông tham Đoàn , nhớ tới dáng điệu xoắn xít của họ đối với bà phủ và cô Thu. |
Thế à ? Sao không đánh thức tao dậy ? Chương hỏi xoắn xít khiến anh bếp lấy làm ngạc nhiên rằng mọi khi ông chủ lạnh lùng , điềm đạm mà sao hôm nay lại nóng nảy , hốt hoảng đến thế. |
Nhất là đối với Chương , họ lại càng xoắn xít , hầu hạ chu đáo , vì họ biết bao giờ Chương cũng rộng rãi. |
Hôm thứ năm , đương lúc anh em xúm xít chung quanh gánh hàng , thì một ông lão già hớt hơ hớt hải chạy lại hỏi : Thưa các thầy , đây có phải là trường Bưởi không ? Một cậu đáp : Không phải đâu , ông cụ ạ , đây là trường Bảo hộ. |
* Từ tham khảo:
- xịt
- xiu
- xiu xiu
- xìu
- xìu lơ
- xìu trân