| xiu | tt. Se lại, nhăn lại: Buồn, mặt xiu; miệng nhọt xiu. |
| xiu | tt. Khô se lại: cái nhọt đã xiu miệng. |
| xiu | Khô se lại, dăn lại: Cái nhọt đã xiu miệng. Buồn mặt xiu. |
Về với nhau , Dịu ở trong ngôi nhà nhỏ Bằng mới cất cuối xóm Dài , có khu vườn cũng nhỏ xíu xiu. |
| Tiếng súng nổ chát chúa , đạn vút xiu xíu. |
| Bàn tay nhỏ xíu xiu chưa rõ ngón. |
| Chỉ vậy ! Có gì nhiều nhặn đâu ! Mà làm cho chị hạnh phúc thế kia ! Và chị lại khóc , giữa lúc thổi nến , một bên là cái vòng tay ôm bé xíu xiu vỗ về của con bé. |
| Ngất xỉu Ngất xxiulà dấu hiệu cảnh báo nguy cơ đột tử sớm. |
| Có gia đình người Mông treo mình cả ngày trên sườn dốc thẳng đứng xới cỏ , làm rẫy Bé gái xíu xxiuvùi đôi chân nhỏ thó xuống đất làm trụ cũng cầm cuốc , lia quắm như ai. |
* Từ tham khảo:
- xìu
- xìu lơ
- xìu trân
- xìu xìu ểnh ểnh
- xỉu
- xỉu xỉu