Cái ngón trỏ chỉ có hai lóng , ai ngờ làm nên sự nghiệp gấp vạn lần những ngón trỏ có đủ ba lóng của dân xiêu bạt khác.
Triều đình đã phát động một cuộc khủng bố , đàn áp qui mô , tái lập trật tự , thu vét số thuế thiếu , kiểm soát đám dân xiêu bạt sống ngoài vòng pháp luật.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): xiêu bạt
* Từ tham khảo:
- xiêu đình đổ quán
- xiêu lòng
- xiêu tán
- xiêu vẹo
- xiêu xiêu
- xiêu xọ