| xì mũi | đt. X. Hỉ mũi. |
| Chuyên gia chỉ rõ những hiểm họa đáng sợ từ việc xxì mũisai cách. |
| Qua thăm khám , bác sĩ chẩn đoán , bệnh nhân bị gãy xương hốc mắt do xxì mũi. |
| Bác sĩ khẳng định , xxì mũiở mức độ và cường độ vừa phải không dẫn đến gãy xương hốc mắt. |
| Tuy nhiên , ông cũng khuyến cáo cáo bệnh nhân nên tránh xxì mũi, bởi chính ông cũng thừa nhận rằng : "Từ sau ca bệnh này , tôi đã xì mũi ít hơn. |
| Ảnh minh họa Xxì mũiđúng cách , tránh hậu họa Mũi của chúng ta luôn tiết ra dịch , chất nhày từ các xoang chảy tới mũi đều chứa dịch. |
| Việc xxì mũikhông đúng cách cũng sẽ để lại nhiều hậu quả nguy hiểm. |
* Từ tham khảo:
- BỒ-HOÀNG
- bổ hàng
- bổ-nhoài
- bổ-âm kiện-tỳ
- bổ-phần
- bổ tỳ