| xem đời | đt. Nhìn đời, chiêm-nghiệm việc đời: Ngồi xem đời chơi, tranh-đua mà chi. |
| Giống như Huệ , họ xem đời như một trò chơi , ở tư thế một đấu thủ giàu tự tin. |
| Người ấy lại dằn tiếng : Chuyến này rồi tao được xem đời mày... Và mày được biết tao ! Chính là người mật thám lấy Bính làm lẽ , cách đây ba năm đã đưa ngót trăm đồng để Bính nộp phạt cho bố mẹ , tuy đã ba năm , nhưng Bính vẫn còn nhớ rõ... Bính nhớ rõ và càng nhớ rõ bao nhiêu , trí tưởng Bính càng như rỉ máu ra bấy nhiêu. |
| Em vừa xxem đờisống của mèo rừng. |
| Do vậy , cần phải tìm hiểu xxem đờisống tình dục không tốt đẹp phản ánh điều gì trong mối quan hệ của cặp đôi , từ đó có thể tìm ra biện pháp thích hợp giúp đời sống tình dục tốt đẹp hơn. |
* Từ tham khảo:
- còn răng nào cào răng ấy
- còn tiền còn duyên còn nợ, hết tiền hết vợ hết chồng
- còn xơi
- cỏn
- cỏn con
- cón