| cỏn con | tt. Con-con, nhỏ-nhít, ít-oi: Hồi nào em bé cỏn-con, Bây giờ em đã lớn khôn thế nầy (CD). |
| cỏn con | - t. Quá bé nhỏ, không đáng kể. Chút lợi cỏn con. Giận nhau vì một chuyện cỏn con. |
| cỏn con | tt. Quá nhỏ bé, đến mức như không đáng kể: chút lợi cỏn con o gọi là chút lễ cỏn con. |
| cỏn con | tt Nhỏ tí: Ăn thì ăn những miếng ngon, làm thì chọn việc cỏn con mà làm (cd); Những thành công đó chỉ là một chút cỏn con, đã thấm vào đâu (HCM). |
| cỏn con | tt. Nhỏ, ít ỏi, mọn: Số tiền cỏn-con, không đáng bao nhiêu. |
| cỏn con | t. Nhỏ tí, rất nhỏ: Sự việc cỏn con; Bé cỏn con. |
| cỏn con | Cũng như "con con". Bé, nhỏ, ít: Thằng bé cỏn-con, gọi là chút lễ cỏn-con. |
| Bà Thân như thuộc từng việc ccỏn con, thong thả nói : Việc nhà thì con bảo có gì. |
| Chàng thấy Quang lúc nào cũng dễ yêu đời , dể vui vẻ về nhưng việc cỏn con , uống một ly cà phê được như ý muốn hay nhìn một cô gái đẹp đi qua , chàng cũng lộ vẻ vui sướng đầy đủ , không còn phải băn khoăn về sự thèm muốn được hơn thế nữa. |
| Chàng lặng người đi , lấy làm ngạc nhiên tại sao vì một câu nói cỏn con có thể đau buồn đến như thế được. |
| Có khi yêu mình hơn vì Thu kiêu ngạo lắm... Chẳng có gì mà sơ , chết cũng không sợ lại còn sợ một việc cỏn con như thế này à ? Chàng giật mình nghe có tiếng xe ô tô đỗ và ngửng lên sung sướng vì xe ấy chính là xe của ông Daniel. |
| Trương nghĩ đến Thu , nghĩ đến đời chàng bắt đầu khổ từ lúc gặp Thu , nay mai sẽ kết liễu một cách khốn nạn ở nhà tù , mà như thế chỉ vì một câu nói cỏn con của Chuyên , Trương nhớ đến hàm răng của Chuyên và sao chàng thấy ghét Chuyên đến thế , chàng tưởng Chuyên như một con vật độc ác nhe răng cắn nát đời chàng. |
| Trước kia chàng chắc chắn sẽ chết nên một cử chỉ ân cần cỏn con của Thu đối với chàng cũng quý hoá , cũng có cái huy hoàng ảo não của một thứ gì Thu rất mỏng manh nó xúi giục chàng mở hết tâm hồn mà nhận lấy ngay trước khi nó tan đi mất. |
* Từ tham khảo:
- cọn
- cong
- cong
- cong cóc
- cong cớn
- cong đuôi