| xém | trt. Gần đúng, gần trúng: Bắn xém, nói xém, xém trúng số. |
| xém | pht. Suýt nữa, gần đúng: xém trúng số đặc biệt o nới xém chứ chưa trúng. |
| Đến ngã tư trước cửa một hiệu thuốc tây , Minh băng đường chạy qua phía bờ hồ đứng cau mày nhìn theo chiếc xe hơi xém chút nữa cán vào chân chàng. |
Người già nhất trong bọn , một ông cụ râu tóc đã bạc , nhưng da xém đen và khỏe mạnh , lẳng lặng đem một cây hái ra mài trên bờ ruộng. |
Cái bất tận của tạo hóa khiến đứa cả đời chưa nhìn thấy sa mạc bao giờ như tôi chết lặng đi ngắm nhìn , trong khi nó khiến cho Ahmad xém chút nữa ngủ gật vì sự đơn điệu chỉ cát với cát suốt chặng đường. |
| Cạnh nhà tường đạn bom cháy xém bà con dựng lại căn nhà lá. |
| Út băng qua cánh đồng đang ngả mầu cháy xém , lưa thưa mấy người tay xách những can nước to xuống đổ vào ruộng lúa. |
| xém nữa tiêu cha cái ống kiếng ! Tin Tức tặc lưỡi , giơ ngược cái máy quay lên ngang mặt. |
* Từ tham khảo:
- xen
- xen canh
- xen-đầm
- xen kẽ
- xen lẫn
- xen-lô