| xe tang | dt. Xe chở linh-cữu đi chôn. |
| xe tang | - dt Xe chở quan tài người chết để đưa đến nghĩa địa: Đưa bà cụ đến nghĩa trang có hàng trăm người đi sau xe tang. |
| xe tang | dt Xe chở quan tài người chết để đưa đến nghĩa địa: Đưa bà cụ đến nghĩa trang có hàng trăm người đi sau xe tang. |
| xe tang | .- X. Xe đám ma. |
| Với các ngõ có tên , Sở Lục lộ quy định "chiều ngang phải đủ để xe tang ra vào". |
| Chỉ có người điên mới đi nhặt tiền âm phủ mà người ngồi trên những chiếc xe tang vứt xuống đường mà thôi. |
| Sau gần 1 tháng lập chuyên án đấu tranh , truy xét , CAQ Long Biên , Hà Nội đã khám phá đường dây trộm cắp , tiêu thụ ô tô liên tỉnh ; bước đầu bắt giữ 4 đối tượng liên quan , thu hồi 7/8 chiếc xxe tangvật. |
| Hàng chục xe Jeep chở đầy lính dù với súng tuốt lê trần hộ tống xe chở quan tài chạy khắp khu trung tâm Sài Gòn , sang quận Tân Bình , chạy qua vũ trường Crystal... Khi đoàn xxe tangchạy qua khu vực Xóm Đạo của băng nhóm Y càlết , đám lính dù trên xe chĩa súng lên trời bắn đến hết đạn , như thề với Sơn đảo sẽ trả thù. |
| Đồng thời , thu giữ xxe tangvật của vụ án. |
| Qua rà soát đặc điểm do nhân chứng cung cấp kết hợp với chiếc xxe tangvật của vụ án , tổ công tác của Phòng Cảnh sát hình sự dựng chân dung đối tượng nghi vấn là Thực. |
* Từ tham khảo:
- áp từ
- áp-xanh
- áp-xe
- áp-xe bã đậu
- áp-xe dẫn độc
- áp-xe xung huyết