| xe loan | dt. Xe có vẽ hình chim loan dành cho đàn-bà đi (xưa). // (R) Xe có chở đàn-bà: Ước sao lại cứ như lời, Xe loan trăm cỗ đưa người nghi-gia (QSDC). |
| xe loan | dt (H. loan: chim phượng mái) Xe xưa kia vua chúa dùng (vì xe có hình con chim loan): Xe loan hồi cung. |
Tuyết hộ xe loan mờ mịt bóng , Hoa phô vườn cấm bẽ bàng hương. |
* Từ tham khảo:
- sơ sơ
- sơ suất
- sơ tán
- sơ tâm
- sơ thảo
- sơ thẩm