| xanh thẫm | tt. Màu xanh đậm. |
| Có đồi xanh tươi , lá cây xanh thẫm , da trời xanh nhạt màu lam. |
| Cái ca vát ấy nền xanh thẫm có điểm những hình thêu màu đỏ rất nổi. |
| Đứng trước mũi thuyền chèo cập bờ bên này mà nhìn sang bờ bên kia , chỉ thấy một vệt dài xanh thẫm của rặng dừa nước lờ mờ trên đầu ngọn sóng. |
| Ngọn đèn đỏ bên mạn trái tàu giữa lượt kính dày càng mờ , thấp thoáng chiếu những tia sáng ủ rũ lên rặng tre xanh thẫm mỗi khi tàu đè con nước , hoặc tránh những bãi , chạy gần bờ. |
| Mình nhớ mãi Uyên và các bạn dẫn mình đến bên cây mai trước bến Nhà Rồng , Uyên ngắt cho mình chiếc lá mai xanh thẫm. |
| Chúng tôi đi trên thảm cỏ xanh thẫm dưới những tán lá sồi. |
* Từ tham khảo:
- nói sảng
- nói sõi
- nói sòng
- nói sùi bọt mép
- nói sướng
- nói thách