| xải | dt. Đồ đựng đương bừng tre có tr(..)t chai cho kín: Xải mật, xải dầu. |
| xải | dt. Đồ đan bằng tre, bằng nứa, trát sơn ở ngoài, để đựng dầu, đựng mật và các thứ chất lỏng khác: xải mật o xải dầu. |
| xải | dt. Đồ đan bằng tre, bằng nứa, trát sơn ở ngoài, để đựng dầu, mật v.v... |
| xải | Đồ đan bằng tre, bằng nứa, trát sơn ở ngoài, để đựng dầu, đựng mật v.v.: Xải thuốc lào. Xải dầu. |
| Có thịt gà ở trỏng1 Bốn người lính cóm róm đỡ lấy mo cau , thím Ba bắt đầu đi vượt lên , xấp xải. |
* Từ tham khảo:
- xam
- xam xảm
- xam xám
- xam xưa
- xàm
- xàm đế