| xái | dt. Phẩn, cứt. // (R) C/g. Nhựa, khói thuốc phiện đóng trong dọc tẩu: Nuốt xái. |
| xái | dt. Bã, tàn thuốc phiện khi đã hút rồi: đánh xái mà hút. |
| xái | dt 1. Bã thuốc phiện bám trong tẩu: Nạo xái; Cơn nghiện lên, không có thuốc, hắn phải nuốt xái 2. Phần chưa cháy hết của điếu thuốc lào: Hết tiền mua thuốc lào, hắn nhặt xái hút. |
| xái | dt. Bã thuốc phiện khi đã hút rồi: Nạo xái. |
| xái | .- d. 1. Bã thuốc phiện bám trong lọ hay trong điếu sau khi hút: Nạo xái; Đánh xái. 2. Phần còn lại, chưa cháy, của điếu thuốc lào đã hút: Thiếu thuốc hút xái vậy. |
| xái | Bã, tàn thuốc phiện khi đã hút rồi: Đánh xái mà hút. |
| Mấy đứa con xăng xái chạy bên cạnh , mình sẽ sai chúng. |
Tên lính bé choắt ấy xăng xái đặt vào giữa tấm vải bạt bi đông nặng trịch. |
| Cả cô Nhớ , chú Diệp , ổng cũng kêu về trỏng hết ! Ông Tám Chấn bình thường thấy ông dễ , tới chừng làm công việc tôi ngán ổng quá ! Ba Rèn nói xong xách cây đèn chai xăng xái dắt ba người ra ven vườn. |
| Còn đại đa số là tầng lớp dưới đáy xã hội làm ăn lam lũ với đủ các nghề lao động nặng nhọc như : xe tay , xe bò , khuân vác , vớt củi , bán quà rong... Kiếm ăn chật vật vất vả lại hay cờ bạc , thuốc xái , kiếm được đồng nào qua tay hết đồng ấy , sống không có ngày mai". |
| Đêm xăng xái lại buông màn. |
| Nếu thật thì từ nay trở đi chúng ta tẩy chay mẹ nó cái thứ xái "nạm thân" này đi ! Ừ , thôi được , hãy cứ đi đi đã ! Hai tay làm báo cũng đưa mắt cho nhau đứng lên. |
* Từ tham khảo:
- xam xảm
- xam xám
- xam xưa
- xàm
- xàm đế
- xàm xạp