| xắc | trt. Rầy-rà, bắt-bẻ. |
| xắc | dt. Túi nhỏ cầm tay hoặc đeo ở vai, thường bằng da, miệng có thể cài kín: Nàng ngồi trong vầng sáng mờ mờ, áo măng-tô viền lông thú, cái xắc da nhỏ màu đen khoác trên vai, gương mặt mịn màng trắng xanh. |
| Sau này , trong nhật ký của mình , nhiều đoạn Nguyễn Văn Thạc có ghi chép và nhắc đến tác giả "Xúc xắc mùa thu" , với một tình cảm đặc biệt). |
Về tác giả của "Xúc xắc mùa thu" nổi tiếng sau này , Nguyễn Văn Thạc có những nhận xét thú vị , dự báo về một nhà thơ tài hoa trong tương lai : "Cầm (tức Hoàng Nhuận Cầm – Đ. |
| bởi tương truyền ngày này , nữ thần Parvati chơi xúc xắc với chồng và nói rằng : bất cứ ai đánh bạc trong Diwali việc làm ăn sẽ thuận lợi. |
Bà Cà Xợi xé gà xếp vun hia vịm nhỏ , đâm muối ớt và xắc chuối cây trộn ghém. |
| Tất nhiên , công lớn nhất thuộc về thủ môn Mặt Mụn , người đã giữ nguyên vẹn mành lưới từ khi được tung vào sân và sau đó xuất xắc ngăn chặn được hai cú sút 11 mét của đối phương trong loạt đá luân lưu. |
| Tiếng lục lạc kêu lắc xắc theo mỗi bước chân con khỉ đen. |
* Từ tham khảo:
- xắc mắc
- xắc xói
- xăm
- xăm
- xăm
- xăm