| xả láng | pht. Tự do bừa bãi, tùy tiện lung tung, không hạn chế. chơi xả láng o làm xảr láng o Nước chảy xả láng. |
| xả láng | trgt Bừa bãi: Ăn chơi xả láng. |
| Không. Nói thế mà thôi , chớ anh nào nghiện trái cây thì ở đây cũng thú vị , anh có thể an xoaxả láng'ng – mà đủ các loại : xoài cát , xoài tượng , xoài ang ca , xoài roi ; để các thứ ; xoài chin cây , xoài nhuộm , xoài ngâm khá đá – ăn mận kỳ thích thì thôi |
| Không. Nói thế mà thôi , chớ anh nào nghiện trái cây thì ở đây cũng thú vị , anh có thể an xoaxả láng'ng – mà đủ các loại : xoài cát , xoài tượng , xoài ang ca , xoài roi ; để các thứ ; xoài chin cây , xoài nhuộm , xoài ngâm khá đá – ăn mận kỳ thích thì thôi |
| v... Con người còn , cứ ngồi ngay ở bàn giấy mà nghĩ ra đủ trò ma mãnh để móc túi thiên hạ hay tiền công quỹ , để xây nhà xây cửa , ăn tiêu xả láng mà vẫn bịt được miệng mọi người , chẳng cần biết trời biển là gì... Con người giỏi giang hơn loài chuột nhưng lại có nhược điểm lớn là lòng tham lam cực độ , vì quá tham lam nên mới thành bệnh tham nhũng hay tham ô. |
| Chắc nó nghĩ đằng nào nó cũng thi rớt , trước khi bị đẩy ra chiến trường , ăn chơi xả láng cho sướng thân. |
Dũng xả láng bằng cách cặp bồ lung tung. |
| Lâu lâu đổi gió , alo mấy em đi nhà nghỉ xxả láng. |
* Từ tham khảo:
- xả thân
- xả thân cứu thế
- xả thân thủ nghĩa
- xả tóc
- xả xú báp
- xã