| xã đội | dt. Ban chỉ huy quân sự cấp xã. |
| xã đội | dt (H. đội: toán quân) Tổ chức dân quân ở xã: Trong kháng chiến, các xã đội lập được chiến công. |
| xã đội | .- Tổ chức dân quân của xã. Xã đội trưởng. Người chỉ huy dân quân của xã. |
| Người đọc quyết định là xã đội trưởng có bộ mặt lạnh lùng trang nghiêm , cái giọng hùng hồn trang nghiêm khiến người nghe không thể coi thường. |
Quyết định đọc xong một lúc khá lâu , xã đội trưởng giải thích như có ý " lấp chỗ hổng " , chờ ai đó. |
xã đội trưởng. |
| Người đọc quyết định là xã đội trưởng có bộ mặt lạnh lùng trang nghiêm , cái giọng hùng hồn trang nghiêm khiến người nghe không thể coi thường. |
Quyết định đọc xong một lúc khá lâu , xã đội trưởng giải thích như có ý "lấp chỗ hổng" , chờ ai đó. |
xã đội trưởng. |
* Từ tham khảo:
- xã giao
- xã hội chủ nghĩa
- xã hội hoá
- xã luận
- xã tắc
- xã thuyết