| xã thuyết | dt. X. Xã-luận. |
| xã thuyết | Nh. Xã luận. |
| xã thuyết | dt (H. thuyết: ngôn luận) Như Xã luận: Bài xã thuyết của tờ báo hôm nay phê phán mạnh mẽ những kẻ buôn ma tuý. |
| xã thuyết | dt. Bài luận ở trong tờ-báo bàn-luận việc xã-hội. |
| xã thuyết | .- Nh. Xã luận. |
| xã thuyết | Bài luận ở tờ báo bàn về việc xã-hội: Viết bài xã-thuyết. |
| Chỉ có những kẻ vô học thức , ngu si đần độn mới làm như thế ! Mãi gần một tiếng , Liên mới đọc xong tờ báo từ đầu đến cuối , ngay cả bài xã thuyết khô khan cùng bài phê bình về đạo giáo đầy chữ Hán Việt mà Liên không hiểu khiến nàng đọc sai be bét đến Minh phải bật cười luôn. |
| Ông Hoạt đang giục kìa ! Không chừng canh nguội hết cả rồi ! Nguội vẫn còn ngon hơn bài xã thuyết nhạt nhẽo kia ! Đang ăn dở thì Văn đến chơi. |
* Từ tham khảo:
- xã trưởng
- xã viên
- xã xượi
- xál
- xá
- xá