| vỡ ruộng | đt. Cày ruộng lên: Đợi mưa xuống rồi vỡ ruộng. // Khai phá đất hoang thành ruộng: Xuống U-minh vỡ ruộng làm mùa. |
Anh ơi phải lính thì đi Cửa nhà đơn chiếc đã thì có em Tháng chạp là tiết trồng khoai Tháng giêng trồng đậu , tháng hai trồng cà Tháng ba cầy vỡ ruộng ra Tháng tư gieo mạ thuận hoà mọi nơi Tháng năm gặt hái vừa rồi Trời đổ mưa xuống , nước trôi đầy đồng Anh ơi , giữ lấy việc công Để em cày cấy mặc lòng em đây. |
| Từ sáng đến chiều vỡ ruộng đã nhọc , gặp người thuê gánh hàng xuống chợ Mới với giá hai quan , anh nhận ngay. |
* Từ tham khảo:
- hình dáng
- hình dạng
- hình dịch
- hình dạng
- hình dung
- hình dung từ