| vỡ bụng | trt. C/g. Bể bụng, nôn ruột: Cười vỡ bụng. |
| Đám thợ gặt sau khi ra khỏi nhà Hoàng Ất đã ôm nhau cười đến muốn vỡ bụng. |
| Bên cạnh nét diễn có một không hai , khẩu hình miệng đầy vẻ hài hước của Quế Anh đã làm ban bình luận cười vvỡ bụng. |
| Bên cạnh nét diễn có một không hai , khẩu hình miệng đầy vẻ hài hước của Quế Anh làm ban bình luận cười vvỡ bụng. |
| Sau màn tiểu phẩm lấy nước mắt của đội chủ nhà , khán giả tiếp tục được tràng cười vvỡ bụngkhi chứng kiến 3 thành viên team Sang hò hét vì thực hiện thử thách. |
| Cả ngày tôi đi đẻ chồng tôi cũng làm cả phòng được 1 mẻ cười vvỡ bụng. |
| Tên côn đồ nguy hiểm này khi vào căn nhà dân để ẩn nấp đã bắn gãy tay , vvỡ bụngngười phụ nữ chủ nhà và hiện người phụ nữ này đã được đưa đi cấp cứu. |
* Từ tham khảo:
- triệt hồi
- triệt loạn kì mị
- triệt phá
- triệt tản
- triệt tản hoãn kinh điểm
- triệt thoái