| vươn mình | đt. Uốn mình, chuyển thân mình: Khi con trăn vươn mình, thì cành lá khô kêu xào-xạc. // Cố đi tới, tiến tới: Sau đại-chiến thế-giới thứ hai, các thuộc-địa đều vươn mình để tiến tới nền tự-chủ. |
| vươn mình | đgt 1. Đứng thẳng lên: Nghe tiếng gọi, anh ấy vươn mình đi ra cổng. 2. Vùng dậy để đấu tranh: Nhân dân ta đã vươn mình chống quân xâm lược. |
| vươn mình | đt. Ngb. Cố đưa mình tới, cố tiến tới: Vươn mình tới địa-vị một nước độc lập. |
| vươn mình | .- Vùng đứng lên để đấu tranh: Nhân dân đã vươn mình. |
Nghe Hà Lan nói vậy , tôi yên tâm ngồi ngửa cổ lên trời , và trong khi chờ cho mũi hết chảy máu , tôi lặng lẽ ngắm những cánh diều sặc sỡ đang bay lượn trên cao và ngạc nhiên thấy chúng đôi khi thực hiện những cú lộn nhào ngoạn mục , tưởng sắp rơi xuống đất , để rồi bất thần vươn mình lên một cách kiêu hãnh , có vẻ như muốn thi tài với những cụm mây hồng đang lững lờ trôi về phương Nam và càng lúc càng bị hoàng hôn nhuộm tím. |
vươn mình trên con bạch tuấn , cậu ấm Hai nghì cương , xuống yên , buộc ngựa vào gốc thùy dương , rồi đi tản bộ đến một cái quán dựng trên đê. |
vươn mình trên con bạch tuấn , cậu ấm Hai nghì cương , xuống yên , buộc ngựa vào gốc thùy dương , rồi đi tản bộ đến một cái quán dựng trên đê. |
| Bọ Ngựa đứng vươn mình , đi bài song kiếm. |
| Hai bên bờ , trùng trùng điệp điệp những rặng cây hoặc cao hoặc thấp , những mẩu đường đê , những ngọn đồi còn xoai xoải vươn mình như con vật khổng lồ triền miên về giấc ngủ đêm khuya. |
| Nhưng chợt nhớ đến câu của bà "khăm phia lồng dì dang , rưa đang mà dì dài , khặp lủc đếch khửn phài cín lượt (bóng núi tỏa về đông , hổ vằn vươn mình dậy , tìm bắt trẻ con lên rừng ăn thịt) , cảm thấy rùng mình. |
* Từ tham khảo:
- lén lút
- lẹn kẹn
- leng beng
- leng keng
- leng teng
- lẻng xẻng