| vườn hoa | dt. C/g. Hoa-viên, vườn trồng hoa cùng cây kiểng (cảnh) bên cạnh nhà. // (B) C/g. Công-viên, khu đất cạnh vệ đường được nhà nước cho trồng cây kiểng (cảnh), dưỡng cỏ, xẻ đường nhỏ và để ghế dài cho công-chúng tới chơi. |
| vườn hoa | dt Nơi trồng nhiều thứ hoa để nhân dân đến nghỉ ngơi, ngắm cảnh, dạo chơi: Vườn hoa Lê-nin ở Hà-nội. |
| vườn hoa | .- Nơi trồng hoa để làm cảnh hay để làm chỗ dạo chơi công cộng: Vườn hoa Thống nhất. |
| Chàng ngồi xuống một chiếc ghế ở vườn hoa và tự nhủ thầm : Sắp sửa được trông thấy mặt Thu. |
| Dũng vội vàng ra phía cửa sổ : chàng cúi nhìn xuống dưới vườn hoa và chống hai tay vào má cho mọi người khỏi nhận thấy mặt. |
Dũng đưa mắt nhìn ra vườn hoa. |
| Nhưng có lẽ vì chàng nói sẽ quá , nên Thu nghe không rõ , vì nàng không đáp lại , cắm đầu đi thẳng về phía vườn hoa Hàng Đậu. |
Thật ra chỉ vì Chương không muốn qua nhà bà phủ , nên đi ngược lên phía vườn hoa Hàng Đậu rồi đi theo con đường Carnot để đi đến trường. |
| Tiếng âm nhạc đâu đó như vẫn còn văng vẳng bên tai chàng... Đảo mắt nhìn quanh , Minh thấy mình đang đứng giữa một vườn hoa muôn sắc. |
* Từ tham khảo:
- truật
- truật
- trúc
- trúc
- trúc
- trúc bâu