| vụng | bt. Dở, kém, không khéo, hay để hư việc: Thợ vụng, may vụng; Vụng múa che đất lệch; Kiếp xưa đã vụng đường tu, Kiếp này chẳng kẻo đền bù mới xuôi (K). |
| vụng | trt. Chùng-lén, không ra mặt: Nói vụng, thầm vụng; Những người béo trục béo tròn, Ăn vụng như chớp, đánh con cả ngày (CD). |
| vụng | dt. C/g. Vũng, chỗ nước sâu gần bờ, tàu đậu được. |
| vụng | - 1 tt. Dở, kém, không khéo: làm vụng lúng ta lúng túng như thợ vụng mất kim (tng.) áo rách khéo vá hơn lành vụng may (tng.) nấu nướng vụng vụng múa chê đất lệch (tng.). - 2 tt. Lén lút hành động: ăn vụng nói vụng yêu thầm nhớ vụng. |
| vụng | dt. Vũng. |
| vụng | tt. Dở, kém, không khéo: làm vụng o lúng ta lúng túng như thợ vụng mất kim (tng.) o áo rách khéo vá hơn lành vụng may (tng.) o nấu nướng vụng o vụng múa chê đất lệch (tng.). |
| vụng | tt. Lén lút hành động: ăn vụng o nói vụng o yêu thầm nhớ vụng. |
| vụng | dt Biến âm của vũng: Vụng Cam-ranh. |
| vụng | tt, trgt Không có khả năng làm tốt việc gì: Thợ vụng; Vụng, bất tài, nên kém bạn (NgBKhiêm). |
| vụng | trgt Lén lút: ăn vụng; Yêu vụng nhớ thầm (tng). |
| vụng | tt. Dở, không khéo tay: Thợ vụng. Vụng ăn. Vụng nói-Làm dâu vụng nấu vụng kho, Chồng không bắt-bẻ, mụ o nhún trề (C.d). || Vụng ăn vụng nói. Vụng ở. Vụng nghĩ, vụng suy. Vụng tính. Vụng xử: nht. vụng ở. |
| vụng | .- t, ph. Cg. Vụng về. Thiếu khả năng làm giỏi, đối xử cho người khác vừa lòng: Thợ vụng; Ăn ở vụng. |
| vụng | .- ph. Lén lút, không chính đáng: Ăn vụng; Yêu vụng. |
| vụng | .- d. Biến âm của vũng: Vụng Cam Ranh. |
| vụng | Trộm, lén: Ăn vụng. Nói vụng. Văn-liệu: Lầm-lầm như chó ăn vụng bột (T-ng). Những người béo trục béo tròn, Ăn vụng như chớp, đánh con cả ngày (C-d). |
| vụng | Dở, kém, không khéo: Làm vụng. Thợ vụng. Vụng ăn. Vụng nói. Văn-liệu: Vụng chèo, khéo chống. Vụng múa chê đất lệch. Lúng-túng như thợ vụng mất kim (T-ng). Khôn ngoan cũng thể đàn-bà, Dẫu rằng vụng-dại cũng là đàn-ông (C-d). Kiếp xưa đã vụng đường tu, Kiếp này chẳng kẻo đền bù mới xuôi (K). Hiếm-hoi chút gái vụng hèn (N-đ-m). |
| Năm nay mượn phải anh lực điền làm vụng mà chậm quá. |
| Mợ phán biết rằng đuổi theo Trác mà đánh thì không tài nào đánh được cho thật đau , đành chịu ngồi trong nhà lên giọng : Bà không thèm chấp những quân chỉ nói vvụngrồi co cẳng chạy. |
| Vì bao giờ chuyện trò với chồng cũng phải vvụngtrộm ở một góc nhà kín , góc vườn hay trong xó bếp. |
| Ngay những đêm cậu phán vào ngủ với nàng , cậu cũng phải vvụngtrộm tựa như nàng không phải là một người vợ. |
| Bỗng nhiên , nàng như tự khép tội mình , tin rằng từ trước tới nay sở dĩ bị cô hành hạ là tại mình vụng về không biết cách cư xử , chiều chuộng. |
| Bóng lá in hình trên mặt đất , len bên những mảnh nắng rải rác khắp mọi nơi , làm ta tưởng như một bức thêu vụng về. |
* Từ tham khảo:
- vụng ăn vụng tiêu, vơi niêu vơi nồi
- vụng chèo khéo chống
- vụng dại
- vụng đẽo khéo chữa
- vụng đẽo khó chữa
- vụng hát chê đình tranh