| vui vui | bt. Hơi vui: Thấy cũng vui vui. |
| Khải thấy em ăn vận có vẻ lịch sự hơn trước , trong lòng cũng vvui vui, yên trí rằng em đã được nơi nhàn hạ , giàu có để nương thân. |
Trác thấy bà Tuân chuyện trò thân thiết với mình và tỏ vẻ săn sóc mình , trong lòng cũng thấy vui vui. |
| Phương đi sau nhìn theo , thấy nàng thế , mỉm cười , trong lòng vui vui , quên cả những điều lo nghĩ trước. |
Minh lại cười : Vì thế nên hôm nay anh bị mù phải không em ? Liên hờn giận , trách chồng : Ô hay ! Mình cứ nói gở mãi thế ! Minh cảm thấy vui vui , chàng quyết định trêu vợ thêm : Nói gở nhưng biết đâu thành sự thật đó ! Không thể thành được ! Mình đừng nói thế nữa ! Em nghe sợ hãi lắm ! Cả hai chợt im lặng. |
Thấy Minh luôn bênh vực Văn , chả bù với lúc trước luôn luôn tìm cách sinh sự , Liên cũng cảm thấy vui vui. |
| Có những cuộc đàm đạo ấy , sư cụ cũng thấy vui vui. |
* Từ tham khảo:
- cỏ nào chạy tớimiệng voi
- cỏ năn
- cỏ nến
- cỏ nghể
- cỏ ngón
- cỏ nhị râu