Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vô kê
dt. Không thể kê-cứu được. // tt. Thiếu căn-cứ:
Vô-kê chi ngôn
(lời nói không căn-cứ)
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
bề hình
-
bề ngang
-
bề rộng
-
bề sâu
-
bề tròn
-
bề ăn bề ở
* Tham khảo ngữ cảnh
Chiến thắng nào khiến tướng giặc phải cắt cầu phao trên sông Hồng khi chạy về Trung Quốc khiến quân giặc chết đuối v
vô kê
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vô-kê
* Từ tham khảo:
- bề hình
- bề ngang
- bề rộng
- bề sâu
- bề tròn
- bề ăn bề ở