| vùi thây | đt. Chôn thây người chết không hòm: Chúng giết rồi đem vùi thây trong đồng. // (R) Xông-pha, liều chết và chết: Vùi thây nơi chiến-địa. |
| Không khéo giữ , đến ba thước đất vùi thây cũng không có , chứ đừng nói danh này danh nọ. |
| Nhưng tại sao Nguyễn Cửu Dật và Nguyễn Phúc Kính lại không vào nam trên cùng một thuyền với Chúa , hoặc thuyền trước thuyền sau khởi hành cùng một ngày ? Chắc Ngài chưa biết điều quan trọng này ? Đó là Nguyễn Cửu Dật và Nguyễn Phúc Kính đã bị bão vùi thây trong bụng cá hôm 18 tháng Hai , lúc đó Duệ Tôn đang ghé Hòn Khói để phong cho Tống Phúc Hợp làm Tiết chế Kinh quận công , Nguyễn Khoa Toàn làm tham chính. |
| Nào ngờ "người tính không bằng giời tính" , giờ mình lại phải đối mặt với nguy cơ vvùi thâytrong bụng nước thế này , âu cũng là cái số...". |
* Từ tham khảo:
- diễn tấu
- diễn thể sinh thái
- diễn thuyết
- diễn tiến
- diễn từ
- diễn văn