| vui đùa | đt. Vui chơi đùa giỡn: Vui đùa như trẻ con. |
| vui đùa | đgt Thỏa thuê chơi đùa: Thấy đàn cháu vui đùa, ông cụ rất mừng. |
| vui đùa | đt. Đùa vui. |
| vui đùa | .- Chơi bời giải trí: Vui đùa cả ngày. |
| Không phải Trương thích gì một tối vui đùa , nhưng nếu cứ ở nhà để chống lại cái ý muốn đi thì chàng thấy mình khổ ghê gớm , Chàng đã đi cho khỏi bị cái khổ đó , chỉ thế thôi. |
| Minh suốt ngày vui đùa quá sức , chiều đến thấy mỏi mệt , ngồi thừ ra , con mắt lờ đờ , nhìn ra xa rồi lẩm bẩm nói một mình : Thôi chiều rồi ! Hết... Phương nghe tiếng bạn có vẻ buồn , lấy làm lạ , quay lại , thấy nàng đổi hẳn sắc mặt ! Em Minh , em làm sao thế ? Nàng cau đôi lông mày , mím môi , như cố nén lòng mình , rồi như không sao giữ nổi , hai hạt lệ long lanh rơi xuống má. |
| Những bông huệ trắng khẽ rung rinh dưới luồng gió mát trông tựa như đàn bướm tung tăng vui đùa... Một ngày quang đãng bắt đầu. |
| Còn Huy thì bản tính vẫn vui đùa đấy , nhưng lần này trí nghĩ bận loay hoay đến vấn đề tiền học nên cậu có vẻ tư lự phiền muộn. |
| Có lẽ hơn kém nhau chỉ ở chỗ trẻ trung và biết vui đùa. |
| Người vừa nói vội cất mũ chào : Kìa ông đốc ! Ông này cười , nói : Ông Trần ! Ông cho thế là trẻ trung , là vui đùa , nhưng tôi , tôi cho thế là loã lồ , là đĩ thoã. |
* Từ tham khảo:
- rơi luỵ
- rơi thơ
- rời-rộng
- rởi
- rợi
- rơm mục