| vũ đài | dt. Sân-khấu, sạp, rầm để múa nhảy. // (B) Chỗ đua chen: Vũ-đài chính-trị. |
| vũ đài | - dt. Nơi đua chen, tranh đấu công khai trong lãnh vực nào đó: vũ đài chính trị. |
| vũ đài | dt. 1. Nh. Sân khấu. 2. Nơi đua chen, tranh đấu công khai trong lãnh vực nào đó: vũ đài chính trị. |
| vũ đài | dt (H. vũ: múa; đài: chỗ xây cao .- Nghĩa đen: Đài múa) Nơi diễn ra sự đua chen: Vũ đài chính trị. |
| vũ đài | dt. Đài múa. Ngb. Chỗ đua chen: Vũ-đài chính trị. |
| vũ đài | .- Nơi diễn ra sự đua chen: Vũ đài chính trị. |
| vũ đài | Đài đấu-vũ: Lên vũ-đài đấu vũ. |
| vũ đài | Đàimúa. Nghĩa bóng: Chỗ đua chen: Vũ-đài thế-giới. |
| Trong bối cảnh mà nước Mỹ dưới thời ông Trump đang muốn mở rộng vvũ đàingoại giao và chính trị quốc tế , sự kiện này một lần nữa khiến ông Trump rơi vào vũng lầy , khiến ông khó triển khai các chiến lược đối nội và đối ngoại của mình. |
| Người tình trong mộng của nhiều phụ nữ trên thế giới không chỉ tài năng ở vvũ đàichính trị , mà còn được biết đến là tay chơi thể thao cừ khôi. |
| Một số địa điểm thưởng hoa đào chuông nổi tiếng là : đền Lĩnh Chúa Linh Từ , chùa Linh Phong Tự , Trú Vvũ đài... Nếu như hoa đào là biểu tượng mùa xuân của miền Bắc thì hoa mai lại là loại hoa mang đến không khí Tết ở miền Nam. |
| Ông Trump khăng khăng cho rằng Mỹ đã bị những nước như Trung Quốc gian lận thương mại trong hàng thập kỷ và Mỹ phải giành lại vinh quang của mình trong khi ông Tập muốn Trung Quốc , một trong những nền văn minh lâu đời nhất thế giới , có thể tăng cường ảnh hưởng của mình trên vvũ đàichính trị thế giới. |
| Champions League mới là vvũ đàiRonaldo cần tỏa sáng trong màu áo Juve. |
| Lần đầu tiên , nền ngoại giao non trẻ của Việt Nam bước lên vvũ đàiquốc tế trong bối cảnh tình hình thế giới và quan hệ quốc tế có nhiều diễn biến phức tạp , các nước lớn tham gia Hội nghị đều theo đuổi những mục tiêu và lợi ích khác nhau , nhưng chúng ta đã giành thắng lợi , Chủ tịch nước nhấn mạnh. |
* Từ tham khảo:
- vũ điệu
- vũ đoán
- vũ giai
- vũ hội
- vũ kế
- vũ khí