| vũ công | dt. Người sống về nghề nhảy múa cho người xem. |
| Vũ Công | - (xã) h. Kiến Xương, t. Thái Bình |
| vũ công | dt. Công chiến trận: Nước Nam về đời Trần vũ công cực thịnh. |
| vũ công | dt (H. vũ: dùng sức mạnh; công: sự nghiệp) Sự nghiệp về quân sự: Vũ công hiển hách của Trần Hưng-đạo. |
| vũ công | .- Công lao lớn về quân sự (cũ): Trận vũ Đống Đa là một vũ công lớn của Việt Nam. |
| vũ công | Công chiến-trận: Nước Nam về đời Trần, vũ-công cực-thịnh. |
| Trong thời gian đấy , tôi ở tạm nhà của một vũ công người Đức tên là Julia. |
| Học múa từ nhỏ , anh từng là một vũ công khá có tiếng ở Latvia cho đến khi anh quyết định từ bỏ tất cả để chọn cuộc sống nay đây mai đó. |
| Vốn là vũ công , anh bị ám ảnh rằng con gái phải có bụng phẳng và cứ bạn gái nào có bụng phẳng là anh mê. |
| Người ta nói chú Sa y chang như cầu thủ bóng đá vũ công Tuyền của tuyển quốc gia. |
| vũ công Tuyền sáng chói ở tuổi ba mươi , còn chú Sa bốn mươi bốn tuổi thì tự nhiên nổi tiếng toàn quốc. |
| Tiên hoàng ta vâng mệnh trời vỗ yên đất nước , trị hóa cao hơn cả trăm vua , văn đức vũ công , thanh giáo ban ra khắp bốn biển. |
* Từ tham khảo:
- vũ dũng
- vũ dực
- vũ đài
- vũ đạo
- vũ điệu
- vũ đoán