| vọng tự | đt. Thờ vọng. |
| Nghĩ đến bức thư , Trương thất vọng tự bảo : Chắc Thu không bao giờ đến. |
| Giữa một xã hội phong kiến cào bằng nhân cách , trói buộc người ta trong những quy ước tẻ nhạt , cách chơi của những bậc tài tử này là lối chơi của kẻ thạo đời , đã đọc đủ sách thánh hiền nhưng vẫn chán , đành lấy việc chơi đùa để khẳng định chỗ hơn người và cả khát vọng tự do của mình. |
| Điều trước hết cần thực hiện là phải nêu cao và làm sâu sắc , lan tỏa khát vọnvọng tựờng phát triển của dân tộc Việt Nam thành công hoặc là không bao giờ , bị gạt ra ngoài lề của sự phát triển , lúng túng trong "bẫy thu nhập trung bình" , để rồi rơi vào trì trệ , suy thoái. |
| Phải nêu cao , làm sâu sắc và lan tỏa khát vọng tự cường dân tộc trong tâm trí mỗi người dân , đặc biệt là khát vọng dám dấn thân , dám hy sinh cho lợi ích chung của đội ngũ cán bộ lãnh đạo , quản lý các cấp , nhất là cán bộ cấp chiến lược. |
| Cô cam chịu với hy vvọng tựtrang trải được phần nào chi phí sinh hoạt và giảm bớt gánh nặng cho gia đình ở Việt Nam. |
| Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất với tham vvọng tựtúc rau quả và thực phẩm. |
* Từ tham khảo:
- đường ngôi
- đường nhựa
- đường nối tâm
- đường nước
- đường nước tải trọng
- đường phân giác