| vọng động | trt. Động-dụng, xảy ra việc có dính-dáng đến: Hễ có vọng-động chi thì sợ quýnh lên. |
| Dĩ nhiên anh không có gì cần khiếu nại ! Ông giáo bực bội hỏi : Sao không vào đội của Huệ ? Chinh đáp : Ông cả phân đều như vậy , con có xin đổi cũng không được ! Ông giáo đành im lặng , bụng nghĩ ở địa vị Nhạc , phải chia đều các thành phần khác biệt vào từng đội để kiềm chế các vọng động , kiểm soát hoặc nương tựa lẫn nhau. |
| Từ đó có thể thấy bọn quan quân biên giới nhà Nguyên chỉ giỏi gây sự khi ta nhún nhường , còn khi đại quân ta sang thì không dám vvọng động. |
| Với tất cả những điều này , Masan kỳ vvọng độnglực tăng trưởng kinh doanh sẽ được duy trì trong năm 2017 và những năm sau đó. |
| Tuy nhiên , Schuman hy vvọng độngthái với Toshiba chỉ là một sai lầm cá biệt , chứ không phải dấu mốc cho bước ngoặt của cả nền kinh tế. |
| Thủ tướng Modi kỳ vvọng độngthái đổi tiền sẽ làm giảm việc trốn thuế và rửa tiền. |
* Từ tham khảo:
- hãm trận
- hãm-vận
- hạm-đội tư-lệnh
- hạm-kỳ
- hạm-trưởng
- hạm non