| vợ sau | dt. Người vợ mới lấy sau, khi đã chết vợ hay thôi vợ: Đời vợ sau; vợ sau nầy kém tuổi hơn tôi nhiều. |
BK Anh kia có vợ con rồi , Sao anh còn ước hoa hồi cầm tay ? Hoa hồi vừa đắng vừa gây Vừa mặn như muối , vừa cay như gừng Anh đã có vợ con riêng Như bông hoa riềng nửa đắng nửa cay Anh đã có vợ cầm tay Anh còn tơ tưởng chốn này làm chi ? Anh đã có vợ sau lưng , Có con trước mặt anh , đừng chơi hoa. |
Chơi hoa tan cửa nát nhà , Lìa con , bỏ vợ chơi hoa làm gì ? BK Anh đã có vợ sau lưng , Có con trước mặt anh , đừng chơi hoa. |
Anh giàu quần đôi ba bức Đây em nghèo , quần áo chín mười tua Mưa tuôn trước mặt gió lùa sau lưng Em nghèo tự bụng anh ưng Lâm vòng chồng vợ sau đừng tiếng chi. |
| Trông thấy những luống khoai tươi tốt , có củ to như cái cườm tay , tôi lại nhớ lại những bữa ăn với vợ sau này , cũng thanh đạm như hồi còn tằng tịu với cô đầu ở Thanh , có khi chỉ có mấy nõn khoai mà sao ăn ngon thế. |
| Năm 2014 , ông Sường qua đời do tuổi già và mắc ung thư , dặn dò người vvợ sauvà các con "tiếp tục kêu oan và mong có ngày con cháu không phải mang tiếng với người đời". |
| Nhưng tự anh đã cảm nhận được nỗi vất vả của vvợ saukhi tham gia chương trình Bố ơi , mình đi đâu thế. |
* Từ tham khảo:
- tĩnh biên
- tĩnh loạn
- tịnh-lự
- tỉu-vẽ
- Tịu
- tiệc con