| vợ nọ con kia | Cảnh lục đục, mâu thuẫn trong gia đình người có nhiều vợ hoặc có vợ và con riêng sống chung trong một nhà: tham cho lắm, để bây giờ vợ nọ con kia, suốt ngày to tiếng, chửi mắng nhau. |
| vợ nọ con kia | ng Nói người trong chế độ cũ lắm vợ nhiều con: Ông ta giàu có nhưng gia đình luôn luôn lục đục vì lẽ vợ nọ con kia. |
Con mà không theo anh ấy thì đến hỏng mất thôi mẹ ạ , rồi lại vợ nọ con kia , giờ mới chỉ bồ bịch con phải kèm ngay , phải cắt ngay mẹ ạ. |
* Từ tham khảo:
- vợ tấm cám, vợ tao khang
- vợ trong nhà, gà ngoài chợ
- vợ xứ đông, chồng xứ bắc
- vợ yên nhưng tiền chưa có
- vơi
- vơi vơi