| vơi | tt. C/g. Vợi, lưng, không đầy: Giọt dài, giọt vắn, chén đầy chén vơi (K). // (R) đt. Rút bớt, cạn dần: Cỏ lúa dọn đã sạch rồi, Nước ruộng vơi mười còn độ một hai (CD). // (B) Giảm bớt: Nợ đã vơi đi một ít. |
| vơi | I. tt. Còn thiếu chút ít chưa đầy: chum nước vơi o thùng gạo vơi o bát cơm vơi o đong vơi. II. đgt. Làm cho vơi đi: gánh được gánh nước về đến nhà thì đã vơi đi một nửa. |
| vơi | tt Chưa đầy: Bát nước vơi, của kho vô tận, biết ngày nào vơi (NgCgTrứ). |
| vơi | tt. Không đầy: Giọt dài, giọt ngắn, chén đầy, chén vơi (Ng.Du). Ngb. đt. Giảm, nhẹ bớt: Nguồn cơn kia chẳng tát mà vơi (Ng.gia-Thiều). |
| vơi | .- t. Không đầy, chứa chưa đến miệng: Bát nước vơi. |
| vơi | Không đầy: Chai rượu vơi. Nghĩa rộng: Ngót bớt: Nước sông đã vơi. Nghĩa bóng: Giảm đi, nhẹ đi: Vơi nợ. Vơi sầu. Văn-liệu: Đong đầy, khảo vơi (T-ng). Giọt dài giọt ngắn, chén đầy chén vơi (K). Bể oan dường đã vơi-vơi cạn lòng (K). Nguồn cơn kia chẳng tát mà vơi (C-O). Ngoài đầy-vơi chén, trong mê-mẩn tình (Nh-đ-m). Cất không gánh nặng, tát vơi bể sầu (Nh-đ-m). |
| Em tưởng không thể nào chung sống với những người ấy được mà em thấy trước rằng em phải chung sống vơi họ mãi mãi , suốt đời. |
| Khi buồn , khi hoạn nạn , hay khi có tâm sự nan giải , nếu được người nào đến thăm thì sẽ cảm thấy tâm hồn an ủi , vơi đi nỗi khổ rất nhiều. |
| Chàng biết khi một người đang đau khổ mà nói ra được hết tất cả nỗi khổ của mình với người khác , nhất là người thân hiểu biết mình thì lòng cho dù chưa thấy thoải mái ngay cũng sẽ vơi đi được rất nhiều những ưu tư đang đè nặng trong người. |
Người khán hộ đặt chai thuốc lên bàn , nói vơi Minh : Cứ hai giờ ông lại uống một thìa. |
Sinh vơi lấy tay nàng kéo xuống bên mình , âu yếm hỏi : Em đi đâu mà sớm thế ? Em lại đằng bà Ba ở cuối phố vay tiền. |
Và chàng , trước kia phong lưu trưởng giả , trước kia khi đi qua đám bình dân bẩn thỉu và nghèo nàn này , chàng vẫn khinh và tự hỏi không biết họ sống để làm gì , sống để mà khổ sở , để mà đói rét , không biết sống đối vơi họ có ý nghĩa gì mà còn ham mê quyến luyến. |
* Từ tham khảo:
- vờil
- vời
- vời vợi
- vớil
- với
- vớilại