| vợ nhỏ | dt. X. Vợ bé. |
| vợ nhỏ | Nh. Vợ lẽ. |
| Thương nhất là người vợ nhỏ bé yêu chồng , mùa nào thức nấy , không bao giờ đợi cho chồng phải nói lên sự ước mơ. |
| Khi người vvợ nhỏdẫn ba đứa con nhỏ vào trại giam thăm nuôi , Điền Khắc Kim đã ngượng ngùng cúi mặt. |
| Nhưng hồi đó , tôi nghĩ bà không thương tôi , bà ghét tôi vì tôi không phải con bà , tôi chỉ là cháu của bà vvợ nhỏcủa ông chồng thôi. |
| Từ khi đó mẹ lại nghi ngờ ba tôi có vvợ nhỏ, hàng ngày cứ kiểm tra điện thoại , rồi kiểm tra tiền , nói ba tôi có bồ bịch nọ kia , rồi còn cho người theo dõi , bao lâu sau mẹ cũng không phát hiện ra được gì mà vẫn ghen. |
* Từ tham khảo:
- vợ phải rẫy tiu nghỉu như mèo lành cụt tai
- vợ tấm cám, vợ tao khang
- vợ trong nhà, gà ngoài chợ
- vợ xứ đông, chồng xứ bắc
- vợ yên nhưng tiền chưa có
- vơi