| vồ mồi | đt. Chụp con mồi mà ăn: Cọp vồ mồi. |
| Cha lem luốc mặt mày , chạy ra giữa sông lặn xuống , rất lâu , tưởng như muốn trầm mình , rồi đột nhiên ông trồi lên dữ dội như con cá sấu vồ mồi. |
| Nga rên khe khẽ trong đau đớn khi anh lao vào nàng như hổ vvồ mồi, như giống đực lao vào giống cái trong mùa giao hoan. |
| Tiếng thở của cô như kích thích mọi giác quan bên trong người hắn , bỏ qua mọi suy nghĩ lí trí , hắn quấn lấy vợ như con hổ vvồ mồi. |
* Từ tham khảo:
- quến rũ
- quện
- quện
- quềnh quàng
- quếnh quáng
- quệnh quạng