| vô hạnh | tt. Tánh-tình xấu: Hữu-tài mà vô-hạnh. // (Pháp): Không đức-hạnh vì đã bị kết án về một trong các tội: Ăn trộm, du-đãng, bội-tín, lừa-đảo, giả-mạo, công-xúc tu-sỉ, xâm-hại tiết-hạnh, xúi-giục trẻ vị-thành-niên dâm-hành, v.v..... |
| vô hạnh | tt. Thiếu may-mắn: Phận em vô-hạnh lấy phải chồng già, Người quen gặp hỏi: rằng cha hay chồng? (CD). |
| vô hạnh | tt. Không có may. |
| vô hạnh | tt. Không có nết, có hạnh. |
* Từ tham khảo:
- nương bóng
- nương cậy
- nương dè
- nương long
- nương náu
- nương nhẹ