Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vô đầu
tt. Không có cái đầu; không người cầm đầu; không có phần đầu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
vô đầu
tt. Không đầu:
Sinh-vật vô-đầu.
||
Trạng-thái vô-đầu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
tấn
-
tấn
-
tấn
-
tấn
-
tấn
-
tấn
* Tham khảo ngữ cảnh
Mấy con nữ cán bộ cũng vậy , tôi càn vô cứ bắt được mấy đứa đem về ghim kim
vô đầu
ngón tay.
Xéo ngay không thì được một chai v
vô đầu
bây giờ !
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vô đầu
* Từ tham khảo:
- tấn
- tấn
- tấn
- tấn
- tấn
- tấn