| vô cương | trt. Nh. Vô-biên: Thánh-thọ vô-cương. // (lóng): Không có hai sợi dây cương: Trai không vợ như liệt-mã vô-cương (CD). |
| vô cương | tt (H. cương: giới hạn) Không có giới hạn: Vạn thọ vô cương. |
| vô cương | tt. nht. Vô-biên. |
| vô cương | .- Không có bờ bến, không có hạn định: Tuổi tác vô cương. |
Anh ngả tay ra cho em đề bốn chữ \ " vạn thọ vô cương \ " Ở đây thì anh nói rằng thương Nay mai anh lui về chốn cũ Anh nỏ tơ vương cho cõi này. |
* Từ tham khảo:
- nẫng tay trên
- nây buồng
- Cầm cân nẩy mực
- nẻo đường
- nền nã
- nệp